of all

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. được sử dụng để nhấn mạnh rằng điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc không mong đợi

💬 Ví dụ

  1. Of all the days to get sick, it had to be today.

    Trong tất cả những ngày để bị ốm, nó phải là ngày hôm nay.