ocean surface
📖 Định nghĩa
-
bề mặt đại dương
💬 Ví dụ
-
The booster was lost upon impact with the ocean surface.
Tên lửa đẩy đã bị mất khi va chạm với bề mặt đại dương.
The booster was lost upon impact with the ocean surface.
Tên lửa đẩy đã bị mất khi va chạm với bề mặt đại dương.