number one

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. điều quan trọng nhất hoặc người tốt nhất trong bảng xếp hạng; quan trọng nhất, chất lượng tốt nhất hoặc hạng đầu

💬 Ví dụ

  1. Health should be number one in everyone's life.

    Sức khỏe nên là điều quan trọng nhất trong cuộc sống của mọi người.

  2. Safety is number one in our company's policy.

    An toàn là điều quan trọng nhất trong chính sách của công ty chúng tôi.