nuclear wastewater

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. nước thải hạt nhân; nước thải hạt nhân

💬 Ví dụ

  1. Japan has officially commenced the twenty-fourth cycle of releasing treated nuclear wastewater into the Pacific Ocean.

    Nhật Bản chính thức bắt đầu chu kỳ thứ 24 xả nước thải hạt nhân đã qua xử lý vào Thái Bình Dương.

  2. The management of nuclear wastewater remains a contentious issue among neighboring countries.

    Việc quản lý nước thải hạt nhân vẫn là vấn đề gây tranh cãi giữa các quốc gia láng giềng.