nuclear plans

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. kế hoạch hạt nhân; kế hoạch năng lượng hạt nhân

💬 Ví dụ

  1. The international community expressed concern over the country's recent nuclear plans.

    Cộng đồng quốc tế bày tỏ lo ngại về các kế hoạch hạt nhân gần đây của quốc gia này.

  2. The government is reviewing its nuclear plans to increase electricity production.

    Chính phủ đang xem xét các kế hoạch năng lượng hạt nhân để tăng sản lượng điện.