nuclear capabilities

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. khả năng của một quốc gia hoặc tổ chức để phát triển, sản xuất và sử dụng vũ khí hạt nhân

💬 Ví dụ

  1. Several nations have advanced nuclear capabilities.

    Nhiều quốc gia có khả năng hạt nhân tiên tiến.