ntsb
📖 Định nghĩa
-
noun
Ủy ban An toàn Giao thông
💬 Ví dụ
-
The NTSB is investigating the cause of the plane crash.
NTSB đang điều tra nguyên nhân tai nạn.
The NTSB is investigating the cause of the plane crash.
NTSB đang điều tra nguyên nhân tai nạn.