non-profit status

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Tư cách phi lợi nhuận

💬 Ví dụ

  1. The organization lost its non-profit status due to a failure to comply with tax regulations.

    Tổ chức đã mất tư cách phi lợi nhuận do không tuân thủ các quy định về thuế.