non-life-threatening injuries

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Chấn thương không nguy hiểm

💬 Ví dụ

  1. The driver escaped the crash with only non-life-threatening injuries.

    Người lái xe thoát khỏi vụ va chạm chỉ với những chấn thương không nguy hiểm.