non-compliance

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˌnɑnkəˈmplaɪəns/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    Sự không tuân thủ; Không tuân thủ điều trị

💬 Ví dụ

  1. The company faced heavy fines for non-compliance with environmental regulations.

    Công ty phải đối mặt với những khoản phạt nặng vì không tuân thủ các quy định về môi trường.

  2. Patient non-compliance with medication can lead to serious health complications.

    Việc bệnh nhân không tuân thủ việc dùng thuốc có thể dẫn đến các biến chứng sức khỏe nghiêm trọng.