noble mission

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sứ mệnh cao cả

💬 Ví dụ

  1. They dedicated their lives to the noble mission of eradicating poverty.

    Họ đã cống hiến cuộc đời mình cho sứ mệnh cao cả là xóa đói giảm nghèo.