nightmare

language: vi

definitions

  1. noun
    a frightening dream; a situation causing extreme anxiety
    vi: mộng魇; một tình huống gây ra sự lo lắng cực độ
  2. noun
    a situation that is very difficult or unpleasant
    vi: một tình huống rất khó khăn hoặc không dễ chịu

examples

  1. She had a nightmare about falling.

    Cô ấy có một giấc mơ魇 về việc rơi.

  2. The project became a nightmare.

    Dự án đó trở thành một ác mộng.