next scheduled launch

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Lần phóng dự kiến tiếp theo; Lần ra mắt dự kiến tiếp theo

💬 Ví dụ

  1. The next scheduled launch of the rocket will take place tomorrow morning.

    Lần phóng tên lửa dự kiến tiếp theo sẽ diễn ra vào sáng mai.

  2. The company is preparing for its next scheduled launch of the new software.

    Công ty đang chuẩn bị cho lần ra mắt phần mềm mới dự kiến tiếp theo.