new technologies

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. các phương pháp, công cụ hoặc hệ thống được phát triển gần đây có tính đổi mới và tiên tiến

💬 Ví dụ

  1. The company is investing heavily in new technologies to improve efficiency.

    Công ty đang đầu tư mạnh vào công nghệ mới để nâng cao hiệu quả.