new status

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. địa vị mới; trạng thái mới; trạng thái mới

💬 Ví dụ

  1. After his promotion, he enjoyed a new status within the company.

    Sau khi được thăng chức, anh ấy có một địa vị mới trong công ty.

  2. The project has reached a new status following the recent audit.

    Dự án đã đạt đến một trạng thái mới sau cuộc kiểm toán gần đây.

  3. She posted a new status on her profile to announce the news.

    Cô ấy đã đăng một trạng thái mới trên hồ sơ của mình để thông báo tin tức.