new standards

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. tiêu chuẩn mới; quy định mới

💬 Ví dụ

  1. The company's commitment to sustainability sets new standards for the industry.

    Cam kết của công ty đối với sự bền vững đã thiết lập các tiêu chuẩn mới cho ngành.

  2. The government introduced new standards for data privacy.

    Chính phủ đã giới thiệu các tiêu chuẩn mới về quyền riêng tư dữ liệu.