neon-drenched
📖 Định nghĩa
-
adjective
Ngập trong ánh đèn neon
💬 Ví dụ
-
The city streets were neon-drenched and full of life.
Những con phố thành phố ngập trong ánh đèn neon và tràn đầy sức sống.
The city streets were neon-drenched and full of life.
Những con phố thành phố ngập trong ánh đèn neon và tràn đầy sức sống.