nelson
🇬🇧 /ˈnɛlsən/
🇺🇸 /ˈnɛlsən/
📖 Định nghĩa
-
noun
tư thế thách thức; người không mặc áo phao; trò chơi tín hiệu; họ.; Biến thể của trò chơi 'Chạm của Nelson' hoặc trò chơi tín hiệu cụ thể.
💬 Ví dụ
-
He gave the nelson to the lifeguard.
Anh ấy làm tư thế thách thức với người cứu hộ.
-
They played nelson in the pool.
Họ chơi nelson trong hồ bơi.