neighboring territories

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Lãnh thổ lân cận; Khu vực lân cận

💬 Ví dụ

  1. The treaty established clear borders between the nation and its neighboring territories.

    Hiệp ước đã xác định rõ ràng biên giới giữa quốc gia và các lãnh thổ lân cận của nó.

  2. Analysts suggest this aggressive posture aims to deter further Iranian influence in neighboring territories.

    Các nhà phân tích cho rằng tư thế hung hăng này nhằm ngăn chặn ảnh hưởng thêm của Iran tại các lãnh thổ láng giềng.