neighboring countries
📖 Định nghĩa
-
các nước láng giềng
💬 Ví dụ
-
The trade agreement was signed by all neighboring countries.
Thỏa thuận thương mại được ký bởi tất cả các nước láng giềng.
The trade agreement was signed by all neighboring countries.
Thỏa thuận thương mại được ký bởi tất cả các nước láng giềng.