neighboring
🇺🇸 /ˈneɪbɜrɪŋ/
📖 Định nghĩa
-
adjective
lân cận; bên cạnh; giáp ranh
-
verb
láng giềng; làm hàng xóm với
🔗 Chi tiết
Dạng từ
đếm được
Số nhiều: neighbors
Ngôi 3 số ít: neighbors
Thì quá khứ: neighbored
Phân từ quá khứ: neighbored
Phân từ hiện tại: neighboring
Cụm từ cố định
next-door neighborgood neighborneighboring countrieslove thy neighborneighborhood watchfriendly neighbor
Từ phái sinh
neighborhoodneighborlyneighborlinessneighboringunneighborly
Từ đồng nghĩa
adjacentadjoiningborderingnearbyproximate
Từ trái nghĩa
distantremote
Dễ nhầm lẫn
neighbour
EN: 'Neighbour' is the British English spelling; 'neighbor' is American English.
vi: 'Neighbour' là cách viết của tiếng Anh Anh; 'neighbor' là tiếng Anh Mỹ.
nearby
EN: 'Nearby' is a general adverb/adjective for proximity; 'neighboring' specifically implies sharing a border or being immediately adjacent.
vi: 'Nearby' là trạng từ/tính từ chung cho sự gần gũi; 'neighboring' cụ thể ngụ ý chia sẻ biên giới hoặc liền kề ngay lập tức.
Mẹo chính tả
EN: Remember that British English uses 'neighbour' and 'neighbouring' (with 'u'), while American English drops the 'u': 'neighbor', 'neighboring'.
vi: Hãy nhớ rằng tiếng Anh Anh sử dụng 'neighbour' và 'neighbouring' (có 'u'), trong khi tiếng Anh Mỹ bỏ 'u': 'neighbor', 'neighboring'.
💬 Ví dụ
-
The neighboring town had a much larger population than ours.
Thị trấn lân cận có dân số lớn hơn nhiều so với thị trấn của chúng tôi.
-
She could hear the music coming from the neighboring apartment.
Cô ấy có thể nghe thấy tiếng nhạc từ căn hộ bên cạnh.
-
The neighboring countries signed a trade agreement last year.
Các nước láng giềng đã ký một hiệp định thương mại vào năm ngoái.
-
The two families have been neighboring each other for over twenty years.
Hai gia đình đã là hàng xóm của nhau hơn hai mươi năm rồi.
-
She spent the afternoon neighboring with the new family on the block.
Cô ấy dành cả buổi chiều để giao lưu với gia đình mới chuyển đến khu phố.