neighborhood
📖 Định nghĩa
-
noun
khu phố; khu dân cư; hàng xóm; sự gần gũi; khoảng; xấp xỉ; lân cận; khu vực lân cận; tình làng nghĩa xóm
🔗 Chi tiết
Dạng từ
Cụm từ cố định
Từ phái sinh
Từ đồng nghĩa
Dễ nhầm lẫn
Mẹo chính tả
💬 Ví dụ
-
She grew up in a quiet neighborhood on the outskirts of the city.
Cô ấy lớn lên trong một khu phố yên tĩnh ở ngoại ô thành phố.
-
The whole neighborhood came out to welcome the new family.
Cả xóm đều ra đón chào gia đình mới đến.
-
The neighborhood of the airport makes the area undesirable for residential development.
Việc gần sân bay khiến khu vực này không phù hợp để phát triển nhà ở.
-
The cost will be in the neighborhood of five thousand dollars.
Chi phí sẽ vào khoảng năm nghìn đô la.
-
For every point in the space, there exists a neighborhood that is entirely contained within the open set.
Với mỗi điểm trong không gian, tồn tại một lân cận nằm hoàn toàn trong tập mở.
-
There are several good restaurants in the neighborhood of the train station.
Có một số nhà hàng ngon ở khu vực lân cận ga tàu.
-
The spirit of neighborhood was evident when everyone pitched in to help after the storm.
Tình làng nghĩa xóm thể hiện rõ khi mọi người cùng chung tay giúp đỡ sau cơn bão.