negative sentiment

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. cảm xúc tiêu cực; cảm xúc tiêu cực (NLP)

💬 Ví dụ

  1. The negative sentiment grew rapidly, prompting concerns about the festival's reputation.

    Cảm xúc tiêu cực gia tăng nhanh chóng, gây lo ngại về danh tiếng của lễ hội.

  2. The algorithm detected a high level of negative sentiment in the customer reviews.

    Thuật toán đã phát hiện mức độ cảm xúc tiêu cực cao trong các đánh giá của khách hàng.