necessary for

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Cần thiết cho; Cần thiết để tồn tại

💬 Ví dụ

  1. Hard work is necessary for success.

    Làm việc chăm chỉ là cần thiết để thành công.

  2. Water is necessary for all living organisms.

    Nước cần thiết cho tất cả các sinh vật sống.