necessary deterrent

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sự răn đe cần thiết

💬 Ví dụ

  1. The presence of troops on the border was seen by some as a necessary deterrent against invasion.

    Sự hiện diện của quân đội tại biên giới được một số người coi là sự răn đe cần thiết chống lại sự xâm lược.