navigated

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈnævəˌgeɪtɪd/

📖 Định nghĩa

  1. verb
    điều hướng; dẫn dắt; tìm đường qua hệ thống phức tạp

💬 Ví dụ

  1. She navigated the ship through the storm.

    Cô ấy điều hướng tàu qua cơn bão.

  2. He navigated the new software easily.

    Anh ấy điều hướng phần mềm mới dễ dàng.