natural landscape

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. cảnh quan thiên nhiên; cảnh sắc thiên nhiên

💬 Ví dụ

  1. Catastrophic wildfires have erupted simultaneously across southern France and northern Spain, consuming over 122,000 hectares of natural landscape.

    Các vụ cháy rừng thảm khốc đã bùng phát đồng thời khắp miền nam nước Pháp và miền bắc Tây Ban Nha, thiêu rụi hơn 122.000 ha cảnh quan thiên nhiên.

  2. The artist spent years trying to capture the subtle colors of the natural landscape.

    Người nghệ sĩ đã dành nhiều năm để cố gắng nắm bắt những màu sắc tinh tế của cảnh sắc thiên nhiên.