nato

Ngôn ngữ: vi

🇬🇧 /ˈneɪtəʊ/ 🇺🇸 /ˈneɪtoʊ/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    Tổ chức Hiệp ước Đại Tây Dương
  2. proper noun
    Viết tắt của Tổ chức Hiệp ước Đại Tây Dương

💬 Ví dụ

  1. NATO members cooperate on defense.

    Các thành viên NATO hợp tác trong quốc phòng.

  2. The NATO summit was held in Brussels.

    Hội nghị thượng đỉnh NATO được tổ chức tại Brussels.