national identity

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. cảm giác thuộc về một quốc gia hoặc nhóm cụ thể

💬 Ví dụ

  1. Her national identity is strongly influenced by her parents' culture.

    Bản sắc dân tộc của cô bị ảnh hưởng mạnh mẽ bởi văn hóa của cha mẹ.