national flag

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. quốc kỳ

💬 Ví dụ

  1. The athlete proudly waved her national flag after winning the gold medal.

    Vận động viên đã tự hào vẫy quốc kỳ của mình sau khi giành huy chương vàng.