national flag
📖 Định nghĩa
-
quốc kỳ
💬 Ví dụ
-
The athlete proudly waved her national flag after winning the gold medal.
Vận động viên đã tự hào vẫy quốc kỳ của mình sau khi giành huy chương vàng.
The athlete proudly waved her national flag after winning the gold medal.
Vận động viên đã tự hào vẫy quốc kỳ của mình sau khi giành huy chương vàng.