national borders

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. biên giới quốc gia; phạm vi quyền hạn quốc gia

💬 Ví dụ

  1. The crisis has transcended national borders, with confirmed cases spilling over into neighboring Uganda.

    Cuộc khủng hoảng đã vượt ra khỏi biên giới quốc gia, với các trường hợp được xác nhận lan sang nước láng giềng Uganda.

  2. In the digital age, information flows easily across national borders.

    Trong kỷ nguyên số, thông tin lưu chuyển dễ dàng qua các biên giới quốc gia.