narratives

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈnærətɪvz/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    câu chuyện; bản kể; tập hợp các câu chuyện văn hóa

💬 Ví dụ

  1. The book contains multiple narratives.

    Cuốn sách chứa nhiều câu chuyện.

  2. These narratives shape our identity.

    Những câu chuyện này định hình bản sắc của chúng ta.