narrative tension

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. sự căng thẳng truyện

💬 Ví dụ

  1. The author used lingering peril to build narrative tension throughout the novel.

    Tác giả đã sử dụng mối nguy hiểm kéo dài để tạo ra sự căng thẳng trong truyện xuyên suốt cuốn tiểu thuyết.