multiple targets

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Nhiều mục tiêu; Nhiều mục tiêu

💬 Ví dụ

  1. The drone was programmed to strike multiple targets in a single mission.

    Máy bay không người lái được lập trình để tấn công nhiều mục tiêu trong một nhiệm vụ duy nhất.

  2. The marketing campaign aims to reach multiple targets across different demographics.

    Chiến dịch tiếp thị nhằm tiếp cận nhiều mục tiêu thuộc các nhóm nhân khẩu học khác nhau.