multiple provinces
📖 Định nghĩa
-
Nhiều tỉnh
💬 Ví dụ
-
The tremor was felt across multiple provinces.
Cơn chấn động được cảm nhận ở nhiều tỉnh.
The tremor was felt across multiple provinces.
Cơn chấn động được cảm nhận ở nhiều tỉnh.