multiple casualties

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. nhiều thương vong

💬 Ví dụ

  1. The attack resulted in multiple casualties among the staff and civilians using the transport hub.

    Cuộc tấn công đã gây ra nhiều thương vong trong số nhân viên và dân thường đang sử dụng trung tâm vận tải.