multifaceted approach

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Tiếp cận đa diện

💬 Ví dụ

  1. To solve the complex problem, the team adopted a multifaceted approach.

    Để giải quyết vấn đề phức tạp, nhóm đã áp dụng một cách tiếp cận đa diện.