moving forward

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. tiếp tục tiến bộ; thực hiện hành động để cải thiện tình hình

💬 Ví dụ

  1. Despite the challenges, the team is moving forward with the project.

    Mặc dù có những thách thức, nhóm vẫn tiếp tục dự án.