move up
definitions
-
to advance to a higher position, rank, or levelvi: thăng tiến lên vị trí, cấp bậc hoặc mức cao hơn
-
to rise in price or valuevi: giá cả hoặc giá trị tăng lên
examples
-
After years of hard work, she finally moved up to manager.
Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cô ấy cuối cùng cũng được thăng chức lên quản lý.
-
The price of gold has moved up significantly this year.
Giá vàng đã tăng đáng kể trong năm nay.