move towards
definitions
-
to begin to go in a particular direction or to start to do somethingvi: bắt đầu di chuyển theo một hướng cụ thể hoặc bắt đầu làm gì đó
examples
-
The company is moving towards a more sustainable business model.
Công ty đang chuyển hướng sang mô hình kinh doanh bền vững hơn.