mourns

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈmɔrnz/

📖 Định nghĩa

  1. verb
    thanhtu; biểu lộ nỗi buồn

💬 Ví dụ

  1. She mourns her father.

    Cô ấy thanhtu cha mình.

  2. The town mourns the fire.

    Thành phố biểu lộ nỗi buồn về vụ cháy.