mountain glaciers

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. sông băng

💬 Ví dụ

  1. The accelerated melting of polar ice sheets and mountain glaciers poses a severe threat to global sea levels.

    Việc tan chảy nhanh chóng của các tấm băng cực và sông băng núi cao đe dọa nghiêm trọng đến mực nước biển toàn cầu.