motifs

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /moʊˈtiːfs/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    chủ đề lặp lại; đặc điểm nổi bật

💬 Ví dụ

  1. The garden features floral motifs.

    Vườn này có các họa tiết hoa.

  2. The motifs of the building are unique.

    Đặc điểm của tòa nhà này rất độc đáo.