most vulnerable members

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. thành viên dễ bị tổn thương nhất

💬 Ví dụ

  1. The government must implement policies to protect the most vulnerable members of society.

    Chính phủ phải thực hiện các chính sách để bảo vệ những thành viên dễ bị tổn thương nhất của xã hội.