most effective strategy

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. chiến lược hiệu quả nhất; Phương pháp hiệu quả nhất

💬 Ví dụ

  1. Reducing greenhouse gas emissions remains the most effective strategy to stabilize global temperatures.

    Giảm phát thải khí nhà kính vẫn là chiến lược hiệu quả nhất để ổn định nhiệt độ toàn cầu.

  2. After analyzing the data, the team concluded that diversifying their supply chain was the most effective strategy for mitigating risk.

    Sau khi phân tích dữ liệu, nhóm kết luận rằng đa dạng hóa chuỗi cung ứng là chiến lược hiệu quả nhất để giảm thiểu rủi ro.