mortgage rates

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. lãi suất được tính trên các khoản vay thế chấp

💬 Ví dụ

  1. Mortgage rates have risen significantly this year.

    Lãi suất thế chấp đã tăng đáng kể trong năm nay.