morning earthquake

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Động đất buổi sáng; Chấn động buổi sáng

💬 Ví dụ

  1. The morning earthquake woke everyone in the village.

    Trận động đất buổi sáng đã làm thức tỉnh mọi người trong làng.

  2. The sudden news caused a morning earthquake in the financial markets.

    Tin tức đột ngột đã gây ra một sự chấn động buổi sáng trên thị trường tài chính.