more than half the seats

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Hơn một nửa số ghế; Hơn một nửa số chỗ ngồi

💬 Ví dụ

  1. The opposition party won more than half the seats in the parliament.

    Đảng đối lập đã giành được hơn một nửa số ghế trong quốc hội.

  2. More than half the seats in the theater were empty.

    Hơn một nửa số chỗ ngồi trong rạp hát đều trống.