more sustainable future

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Tương lai bền vững hơn

💬 Ví dụ

  1. The government is implementing new policies to foster a more sustainable future for the planet.

    Chính phủ đang thực hiện các chính sách mới để thúc đẩy một tương lai bền vững hơn cho hành tinh.