more like
definitions
-
used to express disagreement or to suggest that something is not as describedvi: được sử dụng để thể hiện sự không đồng ý hoặc gợi ý rằng điều đó không được mô tả như đã nói
examples
-
It's not a cat, it's more like a small dog.
Đó không phải là mèo, nó giống chó con hơn.